TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

核四

Hésì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠCH TỨ

核四 nghĩa là Nhà máy điện hạt nhân số bốn gần Tân Bắc 新北市 (Xīnběishì), Đài Loan.

Nghĩa của 核四

Hésì

HẠCH TỨtên riêng
  1. Nhà máy điện hạt nhân số bốn gần Tân Bắc 新北市 (Xīnběishì), Đài Loan
  2. Cũng gọi là Nhà máy điện hạt nhân Lungmen

Câu hỏi thường gặp

核四 nghĩa là gì?

核四 (hésì) nghĩa là Nhà máy điện hạt nhân số bốn gần Tân Bắc 新北市 (Xīnběishì), Đài Loan.

核四 đọc thế nào?

核四 đọc là Hésì (pinyin).

Âm Hán Việt của 核四 là gì?

Âm Hán Việt của 核四 là "hạch tứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.