TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

核四级共振

hésìjígòngzhèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 核四級共振

Âm Hán Việt HẠCH TỨ CẤP CỘNG CHẤN

核四级共振 nghĩa là Cộng hưởng tứ cực hạt nhân (vật lý).

Nghĩa của 核四级共振

hésìjígòngzhèn

HẠCH TỨ CẤP CỘNG CHẤNphồn thể 核四級共振
  1. Cộng hưởng tứ cực hạt nhân (vật lý)

Câu hỏi thường gặp

核四级共振 nghĩa là gì?

核四级共振 (hésìjígòngzhèn) nghĩa là Cộng hưởng tứ cực hạt nhân (vật lý).

核四级共振 đọc thế nào?

核四级共振 đọc là hésìjígòngzhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 核四级共振 là gì?

Âm Hán Việt của 核四级共振 là "hạch tứ cấp cộng chấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.