TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

核屏蔽

hépíngbì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠCH BÌNH TẾ

核屏蔽 nghĩa là che chắn hạt nhân.

Nghĩa của 核屏蔽

hépíngbì

HẠCH BÌNH TẾ
  1. Che chắn hạt nhân

Câu hỏi thường gặp

核屏蔽 nghĩa là gì?

核屏蔽 (hépíngbì) nghĩa là che chắn hạt nhân.

核屏蔽 đọc thế nào?

核屏蔽 đọc là hépíngbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 核屏蔽 là gì?

Âm Hán Việt của 核屏蔽 là "hạch bình tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.