TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

核工业部

Hégōngyèbù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 核工業部

Âm Hán Việt HẠCH CÔNG NGHIỆP BỘ

核工业部 nghĩa là Bộ Công nghiệp Hạt nhân.

Nghĩa của 核工业部

Hégōngyèbù

HẠCH CÔNG NGHIỆP BỘphồn thể 核工業部tên riêng
  1. Bộ Công nghiệp Hạt nhân

Câu hỏi thường gặp

核工业部 nghĩa là gì?

核工业部 (hégōngyèbù) nghĩa là Bộ Công nghiệp Hạt nhân.

核工业部 đọc thế nào?

核工业部 đọc là Hégōngyèbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 核工业部 là gì?

Âm Hán Việt của 核工业部 là "hạch công nghiệp bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.