TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

核战斗部

hézhàndòubù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 核戰斗部

Âm Hán Việt HẠCH CHIẾN ĐẤU BỘ

核战斗部 nghĩa là đầu đạn hạt nhân.

Nghĩa của 核战斗部

hézhàndòubù

HẠCH CHIẾN ĐẤU BỘphồn thể 核戰斗部
  1. Đầu đạn hạt nhân

Câu hỏi thường gặp

核战斗部 nghĩa là gì?

核战斗部 (hézhàndòubù) nghĩa là đầu đạn hạt nhân.

核战斗部 đọc thế nào?

核战斗部 đọc là hézhàndòubù (pinyin).

Âm Hán Việt của 核战斗部 là gì?

Âm Hán Việt của 核战斗部 là "hạch chiến đấu bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.