核武器
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
核武器 nghĩa là vũ khí hạt nhân.
Nghĩa của 核武器
héwǔqì
HẠCH VŨ KHÍDanh từ- Vũ khí hạt nhân
Từ ghép có 核武器
Câu hỏi thường gặp
核武器 nghĩa là gì?
核武器 (héwǔqì) nghĩa là vũ khí hạt nhân.
核武器 đọc thế nào?
核武器 đọc là héwǔqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 核武器 là gì?
Âm Hán Việt của 核武器 là "hạch vũ khí".