TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

核武器

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
héwǔqì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠCH VŨ KHÍ

核武器 nghĩa là vũ khí hạt nhân.

Nghĩa của 核武器

héwǔqì

HẠCH VŨ KHÍDanh từ
  1. Vũ khí hạt nhân

Từ ghép có 核武器

Câu hỏi thường gặp

核武器 nghĩa là gì?

核武器 (héwǔqì) nghĩa là vũ khí hạt nhân.

核武器 đọc thế nào?

核武器 đọc là héwǔqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 核武器 là gì?

Âm Hán Việt của 核武器 là "hạch vũ khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.