TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

核燃料后处理

héránliàohòuchǔlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 核燃料後處理

Âm Hán Việt HẠCH NHIÊN LIỆU HẬU XỬ LÝ

核燃料后处理 nghĩa là Tái xử lý nhiên liệu hạt nhân.

Nghĩa của 核燃料后处理

héránliàohòuchǔlǐ

HẠCH NHIÊN LIỆU HẬU XỬ LÝphồn thể 核燃料後處理
  1. Tái xử lý nhiên liệu hạt nhân

Câu hỏi thường gặp

核燃料后处理 nghĩa là gì?

核燃料后处理 (héránliàohòuchǔlǐ) nghĩa là Tái xử lý nhiên liệu hạt nhân.

核燃料后处理 đọc thế nào?

核燃料后处理 đọc là héránliàohòuchǔlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 核燃料后处理 là gì?

Âm Hán Việt của 核燃料后处理 là "hạch nhiên liệu hậu xử lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.