核燃料燃耗 nghĩa là Mức độ cháy của nhiên liệu hạt nhân.
Nghĩa của 核燃料燃耗
héránliàoránhào
HẠCH NHIÊN LIỆU NHIÊN HAO
Mức độ cháy của nhiên liệu hạt nhân
Câu hỏi thường gặp
核燃料燃耗 nghĩa là gì?
核燃料燃耗 (héránliàoránhào) nghĩa là Mức độ cháy của nhiên liệu hạt nhân.
核燃料燃耗 đọc thế nào?
核燃料燃耗 đọc là héránliàoránhào (pinyin).
Âm Hán Việt của 核燃料燃耗 là gì?
Âm Hán Việt của 核燃料燃耗 là "hạch nhiên liệu nhiên hao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.