TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

核球

héqiú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠCH CẦU

核球 nghĩa là lõi, viên.

Nghĩa của 核球

héqiú

HẠCH CẦU
  1. Lõi
  2. Viên
  3. Phình trung tâm
  4. Quả cầu nhân (sinh học)

Câu hỏi thường gặp

核球 nghĩa là gì?

核球 (héqiú) nghĩa là lõi, viên.

核球 đọc thế nào?

核球 đọc là héqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 核球 là gì?

Âm Hán Việt của 核球 là "hạch cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.