TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

核电磁脉冲

hédiàncímàichōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 核電磁脈衝

Âm Hán Việt HẠCH ĐIỆN TỪ MẠCH XUNG

核电磁脉冲 nghĩa là Xung điện từ hạt nhân.

Nghĩa của 核电磁脉冲

hédiàncímàichōng

HẠCH ĐIỆN TỪ MẠCH XUNGphồn thể 核電磁脈衝
  1. Xung điện từ hạt nhân

Câu hỏi thường gặp

核电磁脉冲 nghĩa là gì?

核电磁脉冲 (hédiàncímàichōng) nghĩa là Xung điện từ hạt nhân.

核电磁脉冲 đọc thế nào?

核电磁脉冲 đọc là hédiàncímàichōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 核电磁脉冲 là gì?

Âm Hán Việt của 核电磁脉冲 là "hạch điện từ mạch xung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.