TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

核磁共振

hécígòngzhèn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠCH TỪ CỘNG CHẤN

核磁共振 nghĩa là Cộng hưởng từ hạt nhân (NMR).

Nghĩa của 核磁共振

hécígòngzhèn

HẠCH TỪ CỘNG CHẤNDanh từ
  1. Cộng hưởng từ hạt nhân (NMR)

Câu hỏi thường gặp

核磁共振 nghĩa là gì?

核磁共振 (hécígòngzhèn) nghĩa là Cộng hưởng từ hạt nhân (NMR).

核磁共振 đọc thế nào?

核磁共振 đọc là hécígòngzhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 核磁共振 là gì?

Âm Hán Việt của 核磁共振 là "hạch từ cộng chấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.