核素
giọng máy của trình duyệt
核素 nghĩa là Nuclide.
Nghĩa của 核素
hésù
HẠCH TỐDanh từ- Nuclide
Từ ghép có 核素
Câu hỏi thường gặp
核素 nghĩa là gì?
核素 (hésù) nghĩa là Nuclide.
核素 đọc thế nào?
核素 đọc là hésù (pinyin).
Âm Hán Việt của 核素 là gì?
Âm Hán Việt của 核素 là "hạch tố".