TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

核裂变

hélièbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 核裂變

Âm Hán Việt HẠCH LIỆT BIẾN

核裂变 nghĩa là phân hạch nguyên tử, phân hạch hạt nhân.

Nghĩa của 核裂变

hélièbiàn

HẠCH LIỆT BIẾNDanh từphồn thể 核裂變
  1. Phân hạch nguyên tử
  2. Phân hạch hạt nhân
  3. Phân hạch

Câu hỏi thường gặp

核裂变 nghĩa là gì?

核裂变 (hélièbiàn) nghĩa là phân hạch nguyên tử, phân hạch hạt nhân.

核裂变 đọc thế nào?

核裂变 đọc là hélièbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 核裂变 là gì?

Âm Hán Việt của 核裂变 là "hạch liệt biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.