核裂变 nghĩa là phân hạch nguyên tử, phân hạch hạt nhân.
Nghĩa của 核裂变
hélièbiàn
HẠCH LIỆT BIẾNDanh từphồn thể 核裂變
Phân hạch nguyên tử
Phân hạch hạt nhân
Phân hạch
Câu hỏi thường gặp
核裂变 nghĩa là gì?
核裂变 (hélièbiàn) nghĩa là phân hạch nguyên tử, phân hạch hạt nhân.
核裂变 đọc thế nào?
核裂变 đọc là hélièbiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 核裂变 là gì?
Âm Hán Việt của 核裂变 là "hạch liệt biến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.