TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

核设施

héshèshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 核設施

Âm Hán Việt HẠCH THIẾT THI

核设施 nghĩa là cơ sở hạt nhân, công trình hạt nhân.

Nghĩa của 核设施

héshèshī

HẠCH THIẾT THIphồn thể 核設施
  1. Cơ sở hạt nhân
  2. Công trình hạt nhân

Câu hỏi thường gặp

核设施 nghĩa là gì?

核设施 (héshèshī) nghĩa là cơ sở hạt nhân, công trình hạt nhân.

核设施 đọc thế nào?

核设施 đọc là héshèshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 核设施 là gì?

Âm Hán Việt của 核设施 là "hạch thiết thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.