核设施 (héshèshī) nghĩa là cơ sở hạt nhân, công trình hạt nhân.
核设施 đọc thế nào?
核设施 đọc là héshèshī (pinyin).
Âm Hán Việt của 核设施 là gì?
Âm Hán Việt của 核设施 là "hạch thiết thi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.