TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

核证模型

hézhèngmóxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 核證模型

Âm Hán Việt HẠCH CHỨNG MÔ HÌNH

核证模型 nghĩa là mô hình xác minh.

Nghĩa của 核证模型

hézhèngmóxíng

HẠCH CHỨNG MÔ HÌNHphồn thể 核證模型
  1. Mô hình xác minh

Câu hỏi thường gặp

核证模型 nghĩa là gì?

核证模型 (hézhèngmóxíng) nghĩa là mô hình xác minh.

核证模型 đọc thế nào?

核证模型 đọc là hézhèngmóxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 核证模型 là gì?

Âm Hán Việt của 核证模型 là "hạch chứng mô hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.