TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

核酸

hésuān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠCH TOAN

核酸 nghĩa là xét nghiệm axit nucleic.

Nghĩa của 核酸

hésuān

HẠCH TOANDanh từ
  1. Axit nucleic
  2. khẩu ngữ Xét nghiệm axit nucleic (viết tắt của 核酸检测 (hésuānjiǎncè))

Câu hỏi thường gặp

核酸 nghĩa là gì?

核酸 (hésuān) nghĩa là xét nghiệm axit nucleic.

核酸 đọc thế nào?

核酸 đọc là hésuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 核酸 là gì?

Âm Hán Việt của 核酸 là "hạch toan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.