TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

根底

gēndǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CĂN ĐỂ

根底 nghĩa là nền tảng, sự hiểu biết.

Nghĩa của 根底

gēndǐ

CĂN ĐỂDanh từ
  1. Nền tảng
  2. Sự hiểu biết
  3. Phông nền
  4. Điều nằm ở đáy của cái gì
  5. Gốc rễ
  6. Nguyên nhân

Câu hỏi thường gặp

根底 nghĩa là gì?

根底 (gēndǐ) nghĩa là nền tảng, sự hiểu biết.

根底 đọc thế nào?

根底 đọc là gēndǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 根底 là gì?

Âm Hán Việt của 根底 là "căn để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.