根茬
giọng máy của trình duyệt
根茬 nghĩa là gốc rạ.
Nghĩa của 根茬
gēnchá
- Gốc rạ
Câu hỏi thường gặp
根茬 nghĩa là gì?
根茬 (gēnchá) nghĩa là gốc rạ.
根茬 đọc thế nào?
根茬 đọc là gēnchá (pinyin).
根茬 nghĩa là gốc rạ.
根茬 (gēnchá) nghĩa là gốc rạ.
根茬 đọc là gēnchá (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.