TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

格兰特

Gélántè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 格蘭特

Âm Hán Việt CÁCH LAN ĐẶC

格兰特 nghĩa là Grant (tên).

Nghĩa của 格兰特

Gélántè

CÁCH LAN ĐẶCphồn thể 格蘭特tên riêng
  1. Grant (tên)

Câu hỏi thường gặp

格兰特 nghĩa là gì?

格兰特 (gélántè) nghĩa là Grant (tên).

格兰特 đọc thế nào?

格兰特 đọc là Gélántè (pinyin).

Âm Hán Việt của 格兰特 là gì?

Âm Hán Việt của 格兰特 là "cách lan đặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.