TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

格兰芬多

Gélánfēnduō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 格蘭芬多

Âm Hán Việt CÁCH LAN PHÂN ĐA

格兰芬多 nghĩa là Gryffindor (Harry Potter).

Nghĩa của 格兰芬多

Gélánfēnduō

CÁCH LAN PHÂN ĐAphồn thể 格蘭芬多tên riêng
  1. Gryffindor (Harry Potter)

Câu hỏi thường gặp

格兰芬多 nghĩa là gì?

格兰芬多 (gélánfēnduō) nghĩa là Gryffindor (Harry Potter).

格兰芬多 đọc thế nào?

格兰芬多 đọc là Gélánfēnduō (pinyin).

Âm Hán Việt của 格兰芬多 là gì?

Âm Hán Việt của 格兰芬多 là "cách lan phân đa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.