格格
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cách cách” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
格格 nghĩa là công chúa, cách cách.
Nghĩa của 格格
gége
CÁCH CÁCHDanh từ, Phó từ, Tính từ- Công chúa (từ mượn từ tiếng Mãn Châu, dùng trong triều đại nhà Thanh)
- Cách cách (tước hiệu dành cho cô con gái trẻ xuất thân từ nhà quý tộc ở thời nhà Thanh)
Từ ghép có 格格
Thành ngữ có 格格
- 格格不入 — Không hòa hợp
Câu hỏi thường gặp
格格 nghĩa là gì?
格格 (gége) nghĩa là công chúa, cách cách.
格格 đọc thế nào?
格格 đọc là gége (pinyin).
Âm Hán Việt của 格格 là gì?
Âm Hán Việt của 格格 là "cách cách".