TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

格格

gége giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁCH CÁCH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cách cách” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

格格 nghĩa là công chúa, cách cách.

Nghĩa của 格格

gége

CÁCH CÁCHDanh từ, Phó từ, Tính từ
  1. Công chúa (từ mượn từ tiếng Mãn Châu, dùng trong triều đại nhà Thanh)
  2. Cách cách (tước hiệu dành cho cô con gái trẻ xuất thân từ nhà quý tộc ở thời nhà Thanh)

Từ ghép có 格格

Thành ngữ có 格格

Câu hỏi thường gặp

格格 nghĩa là gì?

格格 (gége) nghĩa là công chúa, cách cách.

格格 đọc thế nào?

格格 đọc là gége (pinyin).

Âm Hán Việt của 格格 là gì?

Âm Hán Việt của 格格 là "cách cách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.