TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

栽赃

zāizāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 栽贓

Âm Hán Việt TÀI TANG

栽赃 nghĩa là gài bẫy ai đó.

Nghĩa của 栽赃

zāizāng

TÀI TANGĐộng từphồn thể 栽贓
  1. Gài bẫy ai đó (bằng cách gài đồ)

Câu hỏi thường gặp

栽赃 nghĩa là gì?

栽赃 (zāizāng) nghĩa là gài bẫy ai đó.

栽赃 đọc thế nào?

栽赃 đọc là zāizāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 栽赃 là gì?

Âm Hán Việt của 栽赃 là "tài tang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.