桃园结义 nghĩa là Kết nghĩa huynh đệ (từ "Tam Quốc Diễn Nghĩa" 三国演义 (Sānguó Yǎnyì)).
Nghĩa của 桃园结义
táoyuánjiéyì
ĐÀO VIÊN KẾT NGHĨAphồn thể 桃園結義
thành ngữ Kết nghĩa huynh đệ (từ "Tam Quốc Diễn Nghĩa" 三国演义 (Sānguó Yǎnyì))
Câu hỏi thường gặp
桃园结义 nghĩa là gì?
桃园结义 (táoyuánjiéyì) nghĩa là Kết nghĩa huynh đệ (từ "Tam Quốc Diễn Nghĩa" 三国演义 (Sānguó Yǎnyì)).
桃园结义 đọc thế nào?
桃园结义 đọc là táoyuánjiéyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 桃园结义 là gì?
Âm Hán Việt của 桃园结义 là "đào viên kết nghĩa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.