TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桃园结义

táoyuánjiéyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 桃園結義

Âm Hán Việt ĐÀO VIÊN KẾT NGHĨA

桃园结义 nghĩa là Kết nghĩa huynh đệ (từ "Tam Quốc Diễn Nghĩa" 三国演义 (Sānguó Yǎnyì)).

Nghĩa của 桃园结义

táoyuánjiéyì

ĐÀO VIÊN KẾT NGHĨAphồn thể 桃園結義
  1. thành ngữ Kết nghĩa huynh đệ (từ "Tam Quốc Diễn Nghĩa" 三国演义 (Sānguó Yǎnyì))

Câu hỏi thường gặp

桃园结义 nghĩa là gì?

桃园结义 (táoyuánjiéyì) nghĩa là Kết nghĩa huynh đệ (từ "Tam Quốc Diễn Nghĩa" 三国演义 (Sānguó Yǎnyì)).

桃园结义 đọc thế nào?

桃园结义 đọc là táoyuánjiéyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 桃园结义 là gì?

Âm Hán Việt của 桃园结义 là "đào viên kết nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.