TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桃心

táoxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀO TÂM

桃心 nghĩa là Biểu tượng trái tim ♥.

Nghĩa của 桃心

táoxīn

ĐÀO TÂM
  1. Biểu tượng trái tim ♥

Câu hỏi thường gặp

桃心 nghĩa là gì?

桃心 (táoxīn) nghĩa là Biểu tượng trái tim ♥.

桃心 đọc thế nào?

桃心 đọc là táoxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 桃心 là gì?

Âm Hán Việt của 桃心 là "đào tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.