TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

案例法

ànlìfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁN LỆ PHÁP

案例法 nghĩa là luật án lệ.

Nghĩa của 案例法

ànlìfǎ

ÁN LỆ PHÁP
  1. Luật án lệ

Câu hỏi thường gặp

案例法 nghĩa là gì?

案例法 (ànlìfǎ) nghĩa là luật án lệ.

案例法 đọc thế nào?

案例法 đọc là ànlìfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 案例法 là gì?

Âm Hán Việt của 案例法 là "án lệ pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.