案称
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 案稱
案称 nghĩa là cân quầy.
Nghĩa của 案称
ànchèng
phồn thể 案稱- Cân quầy
Câu hỏi thường gặp
案称 nghĩa là gì?
案称 (ànchèng) nghĩa là cân quầy.
案称 đọc thế nào?
案称 đọc là ànchèng (pinyin).
Phồn thể: 案稱
案称 nghĩa là cân quầy.
案称 (ànchèng) nghĩa là cân quầy.
案称 đọc là ànchèng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.