TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桑帕约

Sāngpàyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 桑帕約

桑帕约 nghĩa là Sampaio (tên).

Nghĩa của 桑帕约

Sāngpàyuē

phồn thể 桑帕約tên riêng
  1. Sampaio (tên)
  2. Jorge Sampaio (1939-), luật sư và chính trị gia Bồ Đào Nha, tổng thống Bồ Đào Nha 1996-2006
  3. Sampaio, thị trấn ở Brazil

Câu hỏi thường gặp

桑帕约 nghĩa là gì?

桑帕约 (sāngpàyuē) nghĩa là Sampaio (tên).

桑帕约 đọc thế nào?

桑帕约 đọc là Sāngpàyuē (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.