TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桑德斯

Sāngdésī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TANG ĐỨC TƯ

桑德斯 nghĩa là Sanders (tên).

Nghĩa của 桑德斯

Sāngdésī

TANG ĐỨC TƯTên riêngtên riêng
  1. Sanders (tên)
  2. Bernie Sanders, Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ từ Vermont và ứng cử viên Tổng thống năm 2016

Câu hỏi thường gặp

桑德斯 nghĩa là gì?

桑德斯 (sāngdésī) nghĩa là Sanders (tên).

桑德斯 đọc thế nào?

桑德斯 đọc là Sāngdésī (pinyin).

Âm Hán Việt của 桑德斯 là gì?

Âm Hán Việt của 桑德斯 là "tang đức tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.