nghĩa bóng Cửa ngõ (nơi cung cấp lối vào các nơi khác)
Đầu cầu (vị trí quan trọng làm căn cứ mở rộng thêm)
Câu hỏi thường gặp
桥头堡 nghĩa là gì?
桥头堡 (qiáotóubǎo) nghĩa là đầu cầu.
桥头堡 đọc thế nào?
桥头堡 đọc là qiáotóubǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 桥头堡 là gì?
Âm Hán Việt của 桥头堡 là "kiều đầu bảo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.