TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桥头堡

qiáotóubǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橋頭堡

Âm Hán Việt KIỀU ĐẦU BẢO

桥头堡 nghĩa là đầu cầu.

Nghĩa của 桥头堡

qiáotóubǎo

KIỀU ĐẦU BẢODanh từphồn thể 橋頭堡
  1. Đầu cầu (quân sự)
  2. Thành trì làm căn cứ tiến sâu vào lãnh thổ địch
  3. Tháp cầu (cấu trúc trang trí ở mỗi đầu cầu)
  4. nghĩa bóng Cửa ngõ (nơi cung cấp lối vào các nơi khác)
  5. Đầu cầu (vị trí quan trọng làm căn cứ mở rộng thêm)

Câu hỏi thường gặp

桥头堡 nghĩa là gì?

桥头堡 (qiáotóubǎo) nghĩa là đầu cầu.

桥头堡 đọc thế nào?

桥头堡 đọc là qiáotóubǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 桥头堡 là gì?

Âm Hán Việt của 桥头堡 là "kiều đầu bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.