TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

桧

guì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 檜

Âm Hán Việt CỐI
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: cối

桧 nghĩa là cây bách trung quốc.

Nghĩa của 桧

guì

CỐIphồn thể 檜
  1. Cây bách Trung Quốc (Juniperus chinensis)
  2. cũ Trang trí nắp quan tài
  3. Tiếng Đài Loan đọc là kuài

Huì

CỐIphồn thể 檜tên riêng
  1. Dùng trong 秦桧 (Qín Huì)
  2. Tiếng Đài Loan đọc là Kuài

Từ ghép có 桧

Câu hỏi thường gặp

桧 nghĩa là gì?

桧 (guì, huì) nghĩa là cây bách trung quốc.

桧 đọc thế nào?

桧 đọc là guì (pinyin).

Âm Hán Việt của 桧 là gì?

Âm Hán Việt của 桧 là "cối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.