TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梁山好汉

Liángshānhǎohàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 梁山好漢

Âm Hán Việt LƯƠNG SƠN HẢO HÁN

梁山好汉 nghĩa là Những người hùng của đầm lầy Liangshan (trong tiểu thuyết "Thủy Hử" 水浒传 (Shuǐhǔ Zhuàn)).

Nghĩa của 梁山好汉

Liángshānhǎohàn

LƯƠNG SƠN HẢO HÁNphồn thể 梁山好漢tên riêng
  1. Những người hùng của đầm lầy Liangshan (trong tiểu thuyết "Thủy Hử" 水浒传 (Shuǐhǔ Zhuàn))

Câu hỏi thường gặp

梁山好汉 nghĩa là gì?

梁山好汉 (liángshānhǎohàn) nghĩa là Những người hùng của đầm lầy Liangshan (trong tiểu thuyết "Thủy Hử" 水浒传 (Shuǐhǔ Zhuàn)).

梁山好汉 đọc thế nào?

梁山好汉 đọc là Liángshānhǎohàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 梁山好汉 là gì?

Âm Hán Việt của 梁山好汉 là "lương sơn hảo hán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.