TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梁振英

Liáng Zhènyīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯƠNG CHẤN ANH

梁振英 nghĩa là Leung Chun-ying (1954-), Đặc khu trưởng thứ 3 của Hồng Kông.

Nghĩa của 梁振英

Liáng Zhènyīng

LƯƠNG CHẤN ANHtên riêng
  1. Leung Chun-ying (1954-), Đặc khu trưởng thứ 3 của Hồng Kông

Câu hỏi thường gặp

梁振英 nghĩa là gì?

梁振英 (liáng zhènyīng) nghĩa là Leung Chun-ying (1954-), Đặc khu trưởng thứ 3 của Hồng Kông.

梁振英 đọc thế nào?

梁振英 đọc là Liáng Zhènyīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 梁振英 là gì?

Âm Hán Việt của 梁振英 là "lương chấn anh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.