TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梁漱溟

Liáng Shùmíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯƠNG SẤU MINH

梁漱溟 nghĩa là Liang Shuming (1893-1988), triết gia hiện đại và giảng viên trong truyền thống tân Nho giáo.

Nghĩa của 梁漱溟

Liáng Shùmíng

LƯƠNG SẤU MINHtên riêng
  1. Liang Shuming (1893-1988), triết gia hiện đại và giảng viên trong truyền thống tân Nho giáo

Câu hỏi thường gặp

梁漱溟 nghĩa là gì?

梁漱溟 (liáng shùmíng) nghĩa là Liang Shuming (1893-1988), triết gia hiện đại và giảng viên trong truyền thống tân Nho giáo.

梁漱溟 đọc thế nào?

梁漱溟 đọc là Liáng Shùmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 梁漱溟 là gì?

Âm Hán Việt của 梁漱溟 là "lương sấu minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.