TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梁赞

Liángzàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 梁贊

Âm Hán Việt LƯƠNG TÁN

梁赞 nghĩa là thị trấn ở Nga.

Nghĩa của 梁赞

Liángzàn

LƯƠNG TÁNTên riêngphồn thể 梁贊tên riêng
  1. Ryazan, thị trấn ở Nga

Câu hỏi thường gặp

梁赞 nghĩa là gì?

梁赞 (liángzàn) nghĩa là thị trấn ở Nga.

梁赞 đọc thế nào?

梁赞 đọc là Liángzàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 梁赞 là gì?

Âm Hán Việt của 梁赞 là "lương tán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.