Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75Số nét: 11Mọi âm Hán Việt của chữ: đĩnh, siên, đình
梃 nghĩa là một cái gậy.
Nghĩa của 梃
tǐng
Một cái gậy (vũ khí)
Câu hỏi thường gặp
梃 nghĩa là gì?
梃 (tǐng) nghĩa là một cái gậy.
梃 đọc thế nào?
梃 đọc là tǐng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.