TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梆子腔

bāngziqiāng giọng máy của trình duyệt

梆子腔 nghĩa là Thuật ngữ chung cho các loại hý kịch địa phương ở Sơn Tây, Thiểm Tây, Hà Nam, Hà Bắc, Sơn Đông, v.v.

Nghĩa của 梆子腔

bāngziqiāng

Danh từ
  1. Thuật ngữ chung cho các loại hý kịch địa phương ở Sơn Tây, Thiểm Tây, Hà Nam, Hà Bắc, Sơn Đông, v.v.
  2. Nhạc của các loại hý kịch đó

Câu hỏi thường gặp

梆子腔 nghĩa là gì?

梆子腔 (bāngziqiāng) nghĩa là Thuật ngữ chung cho các loại hý kịch địa phương ở Sơn Tây, Thiểm Tây, Hà Nam, Hà Bắc, Sơn Đông, v.v.

梆子腔 đọc thế nào?

梆子腔 đọc là bāngziqiāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.