TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梗

gěng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẠNH
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngạnh, cánh, cạnh, cảnh Lượng từ đi kèm: 根 (gēn)

梗 nghĩa là nhánh, thân.

Nghĩa của 梗

gěng

NGẠNH
  1. Nhánh
  2. Thân
  3. Cành
  4. Chặn
  5. Cản trở
  6. (từ mới phát triển từ 哏 (gén), ban đầu ở Đài Loan, trong thập niên đầu của thế kỷ 21) ý tưởng sáng tạo đáng nhớ (trò đùa, câu cửa miệng, meme, từ ngữ mới, lời nhận xét dí dỏm, v.v.)
  7. Đặc điểm nổi bật của một tác phẩm sáng tạo (câu chốt của trò đùa, mô típ trong phim, thành phần đặc biệt trong món ăn, điệp khúc trong bài hát pop, v.v.)

Từ ghép có 梗

Câu ví dụ với 梗

  • 如果再让我听到一次“67”这个梗,我就把我自己从窗户扔下去。 Tôi sẽ ném mình qua cửa sổ nếu tôi còn nghe thấy cái meme "SÁU-BẢY" thêm một lần nào nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13999392

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

梗 nghĩa là gì?

梗 (gěng) nghĩa là nhánh, thân.

梗 đọc thế nào?

梗 đọc là gěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 梗 là gì?

Âm Hán Việt của 梗 là "ngạnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.