梦寐以求 (mèngmèiyǐqiú) nghĩa là Khao khát ngay cả trong mơ.
梦寐以求 đọc thế nào?
梦寐以求 đọc là mèngmèiyǐqiú (pinyin).
Âm Hán Việt của 梦寐以求 là gì?
Âm Hán Việt của 梦寐以求 là "mộng mỵ dĩ cầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.