TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

械系

xièxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 械繫

械系 nghĩa là bắt giữ và cùm, khoá bằng còng sắt.

Nghĩa của 械系

xièxì

phồn thể 械繫
  1. Bắt giữ và cùm
  2. Khoá bằng còng sắt

Câu hỏi thường gặp

械系 nghĩa là gì?

械系 (xièxì) nghĩa là bắt giữ và cùm, khoá bằng còng sắt.

械系 đọc thế nào?

械系 đọc là xièxì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.