TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梵

Fàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẠM
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿱林凡 Mọi âm Hán Việt của chữ: phạm, phạn

梵 nghĩa là Viết tắt của 梵教 (Fànjiào) Bà La Môn giáo.

Nghĩa của 梵

Fàn

PHẠMtên riêng
  1. Viết tắt của 梵教 (Fànjiào) Bà La Môn giáo
  2. Viết tắt của tiếng Phạn 梵语 (Fànyǔ) hoặc 梵文 (Fànwén)
  3. Viết tắt của 梵蒂冈 (Fàndìgāng), Vatican

Từ ghép có 梵

Thành ngữ có 梵

  • 梵册贝叶 — Kinh Phật trên lá cọ Talipot (thành ngữ); kinh điển Phật giáo

Câu hỏi thường gặp

梵 nghĩa là gì?

梵 (fàn) nghĩa là Viết tắt của 梵教 (Fànjiào) Bà La Môn giáo.

梵 đọc thế nào?

梵 đọc là Fàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 梵 là gì?

Âm Hán Việt của 梵 là "phạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.