TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梵呗

fànbài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 梵唄

梵呗 nghĩa là tụng kinh.

Nghĩa của 梵呗

fànbài

Danh từphồn thể 梵唄
  1. Phật giáo Tụng kinh

Câu hỏi thường gặp

梵呗 nghĩa là gì?

梵呗 (fànbài) nghĩa là tụng kinh.

梵呗 đọc thế nào?

梵呗 đọc là fànbài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.