TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梼

táo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 檮

Âm Hán Việt ĐẢO
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: đảo, đào

梼 nghĩa là người đần, đồ ngốc.

Nghĩa của 梼

táo

ĐẢOphồn thể 檮
  1. Người đần
  2. Đồ ngốc
  3. Người ngu dốt, người đần độn
  4. Thông tục Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn

Câu hỏi thường gặp

梼 nghĩa là gì?

梼 (táo) nghĩa là người đần, đồ ngốc.

梼 đọc thế nào?

梼 đọc là táo (pinyin).

Âm Hán Việt của 梼 là gì?

Âm Hán Việt của 梼 là "đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.