Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75Số nét: 11Mọi âm Hán Việt của chữ: đảo, đào
梼 nghĩa là người đần, đồ ngốc.
Nghĩa của 梼
táo
ĐẢOphồn thể 檮
Người đần
Đồ ngốc
Người ngu dốt, người đần độn
Thông tục Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn
Câu hỏi thường gặp
梼 nghĩa là gì?
梼 (táo) nghĩa là người đần, đồ ngốc.
梼 đọc thế nào?
梼 đọc là táo (pinyin).
Âm Hán Việt của 梼 là gì?
Âm Hán Việt của 梼 là "đảo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.