TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

检录

jiǎnlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 檢錄

Âm Hán Việt KIỂM LỤC

检录 nghĩa là Điểm danh (ví dụ: tại sự kiện điền kinh).

Nghĩa của 检录

jiǎnlù

KIỂM LỤCDanh từ, Động từphồn thể 檢錄
  1. Điểm danh (ví dụ: tại sự kiện điền kinh)
  2. Kiểm tra hồ sơ

Câu hỏi thường gặp

检录 nghĩa là gì?

检录 (jiǎnlù) nghĩa là Điểm danh (ví dụ: tại sự kiện điền kinh).

检录 đọc thế nào?

检录 đọc là jiǎnlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 检录 là gì?

Âm Hán Việt của 检录 là "kiểm lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.