检录 nghĩa là Điểm danh (ví dụ: tại sự kiện điền kinh).
Nghĩa của 检录
jiǎnlù
KIỂM LỤCDanh từ, Động từphồn thể 檢錄
Điểm danh (ví dụ: tại sự kiện điền kinh)
Kiểm tra hồ sơ
Câu hỏi thường gặp
检录 nghĩa là gì?
检录 (jiǎnlù) nghĩa là Điểm danh (ví dụ: tại sự kiện điền kinh).
检录 đọc thế nào?
检录 đọc là jiǎnlù (pinyin).
Âm Hán Việt của 检录 là gì?
Âm Hán Việt của 检录 là "kiểm lục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.