检控官 (jiǎnkòngguān) nghĩa là công tố viên, kiểm sát viên.
检控官 đọc thế nào?
检控官 đọc là jiǎnkòngguān (pinyin).
Âm Hán Việt của 检控官 là gì?
Âm Hán Việt của 检控官 là "kiểm khống quan".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.