TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

检查哨

jiǎncháshào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 檢查哨

Âm Hán Việt KIỂM TRA TIẾU

检查哨 nghĩa là chốt kiểm tra, trạm kiểm soát.

Nghĩa của 检查哨

jiǎncháshào

KIỂM TRA TIẾUphồn thể 檢查哨
  1. Chốt kiểm tra
  2. Trạm kiểm soát

Câu hỏi thường gặp

检查哨 nghĩa là gì?

检查哨 (jiǎncháshào) nghĩa là chốt kiểm tra, trạm kiểm soát.

检查哨 đọc thế nào?

检查哨 đọc là jiǎncháshào (pinyin).

Âm Hán Việt của 检查哨 là gì?

Âm Hán Việt của 检查哨 là "kiểm tra tiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.