TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

棋谱

qípǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 棋譜

Âm Hán Việt KỲ PHỔ

棋谱 nghĩa là Kifu (ghi chép ván cờ vây hoặc shogi).

Nghĩa của 棋谱

qípǔ

KỲ PHỔDanh từphồn thể 棋譜
  1. Kifu (ghi chép ván cờ vây hoặc shogi)

Câu hỏi thường gặp

棋谱 nghĩa là gì?

棋谱 (qípǔ) nghĩa là Kifu (ghi chép ván cờ vây hoặc shogi).

棋谱 đọc thế nào?

棋谱 đọc là qípǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 棋谱 là gì?

Âm Hán Việt của 棋谱 là "kỳ phổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.