TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

棒喝

bànghè giọng máy của trình duyệt

棒喝 nghĩa là Phương pháp trong đó một nhà sư mới bị quát mắng hoặc bị đánh bằng gậy với mục đích đạt được giác ngộ tức thì (Phật giáo).

Nghĩa của 棒喝

bànghè

Động từ
  1. Phương pháp trong đó một nhà sư mới bị quát mắng hoặc bị đánh bằng gậy với mục đích đạt được giác ngộ tức thì (Phật giáo)
  2. Quở mắng nghiêm khắc

Câu hỏi thường gặp

棒喝 nghĩa là gì?

棒喝 (bànghè) nghĩa là Phương pháp trong đó một nhà sư mới bị quát mắng hoặc bị đánh bằng gậy với mục đích đạt được giác ngộ tức thì (Phật giáo).

棒喝 đọc thế nào?

棒喝 đọc là bànghè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.