TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

棕

zōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 椶

Âm Hán Việt TÔNG
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tung, thung, tuyên, tông

棕 nghĩa là cọ, sợi cọ.

Nghĩa của 棕

zōng

TÔNG
  1. Cọ
  2. Sợi cọ
  3. Xơ dừa
  4. Màu nâu

zōng

TÔNGphồn thể 椶
  1. Biến thể của 棕 (zōng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 棕

Đồng nghĩa

Từ ghép có 棕

Câu hỏi thường gặp

棕 nghĩa là gì?

棕 (zōng) nghĩa là cọ, sợi cọ.

棕 đọc thế nào?

棕 đọc là zōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 棕 là gì?

Âm Hán Việt của 棕 là "tông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.