TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

棕榈襞

zōnglǘbì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 棕櫚襞

棕榈襞 nghĩa là Nếp gấp hình chân vịt của ống cổ tử cung; plicae palmatae.

Nghĩa của 棕榈襞

zōnglǘbì

phồn thể 棕櫚襞
  1. giải phẫu Nếp gấp hình chân vịt của ống cổ tử cung; plicae palmatae

Câu hỏi thường gặp

棕榈襞 nghĩa là gì?

棕榈襞 (zōnglǘbì) nghĩa là Nếp gấp hình chân vịt của ống cổ tử cung; plicae palmatae.

棕榈襞 đọc thế nào?

棕榈襞 đọc là zōnglǘbì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.