棕榈襞 nghĩa là Nếp gấp hình chân vịt của ống cổ tử cung; plicae palmatae.
Nghĩa của 棕榈襞
zōnglǘbì
phồn thể 棕櫚襞
giải phẫu Nếp gấp hình chân vịt của ống cổ tử cung; plicae palmatae
Câu hỏi thường gặp
棕榈襞 nghĩa là gì?
棕榈襞 (zōnglǘbì) nghĩa là Nếp gấp hình chân vịt của ống cổ tử cung; plicae palmatae.
棕榈襞 đọc thế nào?
棕榈襞 đọc là zōnglǘbì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.