TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

棕胸佛法僧

zōngxiōngfófǎsēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÔNG HUNG PHẬT PHÁP TĂNG

棕胸佛法僧 nghĩa là sả ấn độ.

Nghĩa của 棕胸佛法僧

zōngxiōngfófǎsēng

TÔNG HUNG PHẬT PHÁP TĂNG
  1. loài chim ở Trung Quốc Sả Ấn Độ (Coracias benghalensis)

Câu hỏi thường gặp

棕胸佛法僧 nghĩa là gì?

棕胸佛法僧 (zōngxiōngfófǎsēng) nghĩa là sả ấn độ.

棕胸佛法僧 đọc thế nào?

棕胸佛法僧 đọc là zōngxiōngfófǎsēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 棕胸佛法僧 là gì?

Âm Hán Việt của 棕胸佛法僧 là "tông hung phật pháp tăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.